14:17 +07 Thứ sáu, 14/12/2018
Chào mừng các bạn đến với Website chính thức của trường THPT Mỹ Lộc - Nam Định. Liên hệ 02286599998 hoặc Email namchung0879@gmail.com 

Danh mục chính

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 22


Hôm nayHôm nay : 300

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 4426

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1109961

Trang nhất » Tin Tức » TIN TỨC GIÁO DỤC

ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI: ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017

Thứ hai - 13/02/2017 16:24
- Trụ sở chính: Số 41A, đường Phú Diễn, P. Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Cơ sở 2: Số 38, đường 69, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
1. ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017: /uploads/thpt-myloc/news/2017_02/14869709696541_ph_lc_de_an_tuyen_sinh_rieng.docx

2. TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN


STT Tên  ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI (MÃ: DMT)
I.1 Khối ngành III
1 Kế toán D340301 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
I.2. Khối ngành IV
1 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững D440298 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
2 Khí tượng học D440221 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
3 Khí tượng thủy văn biển D440299 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
4 Khoa học đất D440306 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
5 Thủy văn D440224 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
I.3. Khối ngành V
1 Công nghệ kỹ thuật môi trường D510406 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
2 Công nghệ thông tin D480201 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
3 Kỹ thuật địa chất D520501 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
4 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ D520503 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
I.4. Khối ngành VII
1 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên D850102 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
2 Quản lý biển D850199 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
3 Quản lý đất đai D850103 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
4 Quản lý tài nguyên nước D850198 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
5 Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
CHỈ TIÊU
STT Tên ngành Khối ngành Chỉ tiêu xét tuyển
theo kết quả
Thi THPT Thi ĐGNL Học THPT
1 Kế toán III 330 0 0
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 220 0 0
Tổng khối ngành III 550 0 0
3 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững IV 45 5 20
4 Khí tượng học 55 0 20
5 Khí tượng thủy văn biển 35 5 20
6 Khoa học đất 25 5 20
7 Thủy văn 55 0 20
Tổng khối ngành IV 215 15 100
8 Công nghệ kỹ thuật môi trường V 250 0 0
9 Công nghệ thông tin 180 0 0
10 Kỹ thuật địa chất 75 5 20
11 Kỹ thuật trắc địa bản đồ 105 5 20
Tổng khối ngành V 610 10 40
12 Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên VII 120 0 0
13 Quản lý biển 45 5 20
14 Quản lý đất đai 450 0 0
15 Quản lý tài nguyên nước 100 0 20
16 Quản lý tài nguyên và môi trường 350 0 0
Tổng khối ngành VII 1065 5 40
Tổng khối ngành III + IV + V + VII 2440 30 180


ĐIỂM CHUẨN NĂM 2015 VÀ 2016

Nhóm ngành/ Ngành/ tổ hợp xét tuyểt Năm tuyển sinh 2015 Năm tuyển sinh 2016
Chỉ tiêu Số trúng tuyển Điểm trúng tuyển Chỉ
tiêu
Số trúng tuyển Điểm trúng tuyển
Trình độ đại học hệ chính quy
Nhóm ngành III
Kế toán
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
240 608 16.25 415 466 16.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
60 59 16 150 140 17
Nhóm ngành IV
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
60 39 15 111 57 15
Khí tượng học
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
60 37 15 52 25 15
Khí tượng thủy văn biển
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
0 0 15 40 5 15
Khoa học đất
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
30 9 15 40 6 15
Thủy văn
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
120 40 15 57 23 15
Nhóm ngành V
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
200 304 18 255 178 18
Công nghệ thông tin
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
120 220 16 275 273 16
Kỹ thuật địa chất
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
120 27 15 40 18 15
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
180 55 15 85 21 15
Nhóm ngành VII
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
120 137 15 190 108 16
Quản lý biển
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
60 19 15 50 17 15
Quản lý đất đai
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
360 538 17.75 415 327 17
Quản lý tài nguyên nước
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
30 76 15 100 75 15
Quản lý tài nguyên và môi trường
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
240 484 20.25 305 185 20
Trình độ cao đẳng hệ chính quy
Nhóm ngành III
Kế toán
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
20 14 13.5 X X X
Nhóm ngành IV
Khí tượng học
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
20 4 12 X X X
Thủy văn
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
20 5 12 X X X
Nhóm ngành V
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
30 22 13.25 30 19 9
Công nghệ kỹ thuật trắc địa
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
20 5 12 30 5 9
Công nghệ thông tin
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
20 14 12.5 X X X
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
20 6 12 X X X
Công nghệ kỹ thuật địa chất
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
20 8 12 X X X
Nhóm ngành VII
Quản lí đất đai
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa;
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh;
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh;
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
30 26 14.5 40 44 13
Tổng 2200 2756 X 2680 1992 X
 

 
 

Nguồn tin: hunre.edu.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn