13:29 ICT Chủ nhật, 23/09/2018
Chào mừng các bạn đến với Website chính thức của trường THPT Mỹ Lộc - Nam Định. Liên hệ 02286599998 hoặc Email namchung0879@gmail.com 

Danh mục chính

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 8


Hôm nayHôm nay : 652

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 24972

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1045199

Trang nhất » Tin Tức » TIN TỨC GIÁO DỤC

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017 TRƯỜNG ĐH THƯƠNG MẠI HÀ NỘI

Thứ sáu - 10/02/2017 20:54
2.1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước 2.3. Phương thức tuyển sinh: a). Xét tuyển thẳng những thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia và các đối tượng xét tuyển thẳng khác theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo; b). Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 theo từng tổ hợp bài thi/môn thi, xét tuyển từ tổng điểm cao đến thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu tuyển sinh.
THÔNG TIN TUYỂN SINH CỦA NĂM 2017: /uploads/thpt-myloc/news/2017_02/de-an-tuyen-sinh-2017_gui-bao.doc

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

Ngành (chuyên ngành đào tạo) Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu Ghi chú
Kinh tế (Quản lý kinh tế) D310101 A00, A01, D01 300  
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) D340301 A00, A01, D01 350  
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) D340404 A00, A01, D01 250  
Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) D340199 A00, A01, D01 200  
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin kinh tế) D340405 A00, A01, D01 150  
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) D340101 A00, A01, D01 350  
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) D340101 A00, A01, D03 100  
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) D340101 A00, A01, D04 100  
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) D340107 A00, A01, D01 200  
Quản trị dịch vụ  du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) D340103 A00, A01, D01 200  
Marketing (Marketing thương mại) D340115 A00, A01, D01 250  
Marketing (Quản trị thương hiệu) D340115 A00, A01, D01 200  
Luật kinh tế (Luật kinh tế) D380107 A00, A01, D01 200  
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) D340201 A00, A01, D01 350  
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) D340120 A00, A01, D01 200  
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) D310106 A00, A01, D01 150  
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại)
* Tiếng Anh nhân hệ số 2
D220201 D01 250  


 Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (theo kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)
Stt Ngành (chuyên ngành đào tạo) Năm tuyển sinh 2015 Năm tuyển sinh 2016
Chỉ tiêu Số trúng tuyển Điểm trúng tuyển Chỉ tiêu Số trúng tuyển Điểm trúng tuyển
  Nhóm ngành III            
1 Kế toán
Tổ hợp xét tuyển A00
Tổ hợp xét tuyển A01
 
225
75
 
241
80
 
22,75
21,75
 
150
150
 
196
160
 
23,50
21,50
2 Quản trị nhân lực
Tổ hợp xét tuyển A00
Tổ hợp xét tuyển A01
 
185
65
 
204
70
 
21,50
21,25
 
125
125
 
107
84
 
22,50
20,75
3 Thương mại điện tử
Tổ hợp xét tuyển A00
Tổ hợp xét tuyển A01
 
150
50
 
162
60
 
21,75
21,50
 
100
100
 
98
101
 
23,00
21,25
4 Hệ thống thông tin quản lý
Tổ hợp xét tuyển A00
Tổ hợp xét tuyển A01
 
150
50
 
163
60
 
21,25
20,75
 
100
100
 
73
69
 
21,75
20,50
5 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
Tổ hợp xét tuyển A00
Tổ hợp xét tuyển D01
 
 
375
125
 
 
392
141
 
 
22,00
21,75
 
 
200
200
 
 
185
161
 
 
22,75
21,25
6 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
Tổ hợp xét tuyển A00
Tổ hợp xét tuyển D03
 
 
75
75
 
 
76
78
 
 
21,00
19,50
 
 
75
75
 
 
51
35
 
 
21,25
21,00
7 Quản trị khách sạn
Tổ hợp xét tuyển D01
 
200
 
210
 
21,00
 
200
 
137
 
21,00
8 Quản trị dịch vụ  du lịch và lữ hành
Tổ hợp xét tuyển D01
 
200
 
202
 
21,00
 
200
 
154
 
20,75
9 Marketing (Marketing thương mại)
Tổ hợp xét tuyển A00
Tổ hợp xét tuyển D01
 
185
65
 
190
70
 
22,00
22,00
 
125
125
 
115
85
 
23,00
22,00
10 Marketing (Quản trị thương hiệu)
Tổ hợp xét tuyển A00
Tổ hợp xét tuyển D01
 
150
50
 
160
62
 
21,25
21,25
 
100
100
 
72
60
 
22,25
21,50
11 Luật kinh tế
Tổ hợp xét tuyển D01
 
200
 
210
 
21,00
 
200
 
153
 
21,00
12 Tài chính - Ngân hàng
Tổ hợp xét tuyển A00
Tổ hợp xét tuyển D01
 
225
75
 
237
80
 
21,75
21,75
 
150
150
 
109
81
 
22,50
21.00
13 Kinh doanh quốc tế
Tổ hợp xét tuyển D01
 
300
 
331
 
21,75
 
300
 
230
 
21,25
  Nhóm ngành VII            
14 Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp xét tuyển D01
 
250
 
270
 
30,08*
 
250
 
222
 
28,25*
15 Kinh tế
Tổ hợp xét tuyển A00
Tổ hợp xét tuyển A01
 
225
75
 
242
80
 
22,25
21,75
 
150
150
 
125
106
 
23,00
21,50
     * Ngành ngôn ngữ Anh: Tiếng Anh nhân hệ số 2

Tác giả bài viết: https://tmu.edu.vn

Nguồn tin: tmu.edu.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn