09:26 ICT Thứ hai, 25/06/2018
Chào mừng các bạn đến với Website chính thức của trường THPT Mỹ Lộc - Nam Định. Liên hệ 02286599998 hoặc Email namchung0879@gmail.com 

Danh mục chính

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 0


Hôm nayHôm nay : 254

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 25418

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 960223

Trang nhất » Tin Tức » TIN TỨC GIÁO DỤC

Đại học Xây dựng công bố phương án tuyển sinh năm 2017

Thứ ba - 21/02/2017 18:21
Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017. Riêng 2 ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị kết hợp với tổ chức thi môn Vẽ Mỹ thuật sử dụng tổ hợp xét tuyển Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật.
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017: /uploads/thpt-myloc/news/2017_02/xda_de-an-ts-_2017.doc


STT Ngành, chuyên ngành đào tạo Mã ngành, chuyên ngành Tổ hợp bài thi/môn thi xét tuyển Chỉ tiêu
1. Kiến trúc 52580102 TOÁN, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT 350
2. Quy hoạch vùng và đô thị 52580105 TOÁN, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT 100
3. Kỹ thuật công trình xây dựng (*), gồm các chuyên ngành: 52580201    
3.1. - Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 52580201(01) TOÁN, Vật lý, Hoá học 700
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (Tiếng Pháp)
3.2. - Hệ thống kỹ thuật trong công trình 52580201(02) TOÁN, Vật lý, Hoá học 100
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (Tiếng Pháp)
3.3. - Xây dựng Cảng - Đường thuỷ 52580201(03) TOÁN, Vật lý, Hoá học 100
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (Tiếng Pháp)
3.4. - Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện 52580201(04) TOÁN, Vật lý, Hoá học 100
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (Tiếng Pháp)
3.5. - Tin học xây dựng 52580201(05) TOÁN, Vật lý, Hoá học 100
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (Tiếng Pháp)
4. Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) 52580205 TOÁN, Vật lý, Hoá học 350
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (Tiếng Pháp)
5. Cấp thoát nước 52110104 TOÁN, Vật lý, Hoá học 150
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (Tiếng Pháp)
6. Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 52510406 TOÁN, Vật lý, Hoá học 100
7. Kỹ thuật Công trình biển 52580203 TOÁN, Vật lý, Hoá học 100
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (Tiếng Pháp)
STT Ngành, chuyên ngành đào tạo Mã ngành, chuyên ngành Tổ hợp bài thi/môn thi xét tuyển Chỉ tiêu
8. Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng 52510105 TOÁN, Vật lý, Hoá học 200
9. Công nghệ thông tin 52480201 TOÁN, Vật lý, Hoá học 150
TOÁN,Vật lý, Tiếng Anh (Tiếng Pháp)
10. Kỹ thuật cơ khí (*), gồm các chuyên ngành: 52520103    
10.1.   - Máy xây dựng 52520103(01) TOÁN, Vật lý, Hoá học 100
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (Tiếng Pháp)
10.2.   - Cơ giới hoá xây dựng 52520103(02) TOÁN, Vật lý, Hoá học 100
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (Tiếng Pháp)
11. Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa xây dựng - Địa chính)
52520503 TOÁN, Vật lý, Hoá học 50
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (Tiếng Pháp)
12. Kinh tế xây dựng 52580301 TOÁN, Vật lý, Hoá học 400
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (Tiếng Pháp)
13. Quản lý xây dựng (*), gồm các chuyên ngành: 52580302    
13.1.   - Kinh tế và quản lý đô thị 52580302(01) TOÁN, Vật lý, Hoá học 100
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (Tiếng Pháp)
13.2   - Kinh tế và quản lý bất động sản 52580302(02) TOÁN, Vật lý, Hoá học 50
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (Tiếng Pháp)

ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
Nhóm ngành/ Ngành/Chuyên ngành/ tổ hợp xét tuyển Năm tuyển sinh 2015 Năm tuyển sinh 2016
Chỉ tiêu Số TT Điểm TT Chỉ tiêu Số TT Điểm TT
1. Ngành: Kiến trúc 400     400    
     Tổ hợp: Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật 351 34,5 374 6,72
1.1. Ngành: Kiến trúc (Chuyên ngành Nội thất)        
     Tổ hợp: Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật 49 34,5 37 6,72
Nhóm ngành/ Ngành/Chuyên ngành/ tổ hợp xét tuyển Năm tuyển sinh 2015 Năm tuyển sinh 2016
Chỉ tiêu Số TT Điểm TT Chỉ tiêu Số TT Điểm TT
2. Ngành: Quy hoạch vùng và đô thị            
     Tổ hợp Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật 100 100 24,33 100 99 5,77
3. Ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 5 chuyên ngành)            
3.1. Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp            
- Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 525 525 30,92 700 845 7,53
- Tổ hợp 2: Toán, Lý, tiếng Anh (hoặc tiếng Pháp) 175 175 27,17
3.2. Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình            
   - Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 75 75 29,83 100 128 7,1
   - Tổ hợp 2: Toán, Lý, tiếng Anh (hoặc tiếng Pháp) 25 25 25,92
3. 3. Chuyên ngành: Xây dựng Cảng - Đường thủy            
   - Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 75 75 26,08 100 149 6,03
   - Tổ hợp 2: Toán, Lý, tiếng Anh (hoặc tiếng Pháp) 25 25 21,17
3.4. Chuyên ngành: Xây dựng Thủy lợi - Thủy điện            
   - Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 75 75 26,33 100 140 5,94
   - Tổ hợp 2: Toán, Lý, tiếng Anh (hoặc tiếng Pháp) 25 25 22
3.5. Chuyên ngành: Tin học xây dựng            
   - Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 75 75 28,25 100 130 7,03
   - Tổ hợp 2: Toán, Lý, tiếng Anh (hoặc tiếng Pháp) 25 25 25,17
4. Ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)            
   - Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 265 265 29,75 350 416 7,02
   - Tổ hợp 2: Toán, Lý, tiếng Anh (hoặc tiếng Pháp) 85 85 25,33
5. Ngành: Cấp thoát nước            
   - Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 115 115 28,58 150 228 5,52
   - Tổ hợp 2: Toán, Lý, tiếng Anh (hoặc tiếng Pháp) 35 35 24,92
6. Ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường            
       Tổ hợp: Toán, Lý, Hóa 100 100 27,83 100 142 6,05
7. Ngành: Kỹ thuật công trình biển            
   - Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 75 75 26,83 100 128 5,31
   - Tổ hợp 2: Toán, Lý, tiếng Anh (hoặc tiếng Pháp) 25 25 22,42
Nhóm ngành/ Ngành/Chuyên ngành/ tổ hợp xét tuyển Năm tuyển sinh 2015 Năm tuyển sinh 2016
Chỉ tiêu Số TT Điểm TT Chỉ tiêu Số TT Điểm TT
8. Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng            
   - Tổ hợp: Toán, Lý, Hóa 150 150 27,83 150 181 6,81
9. Ngành: Công nghệ thông tin            
   - Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 30 30 30,58 100 160 7,38
   - Tổ hợp 2: Toán, Lý, tiếng Anh (hoặc tiếng Pháp) 70 70 26,42
10. Ngành: Cơ khí xây dựng (gồm 2 chuyên ngành)            
10.1. Chuyên ngành: Máy xây dựng            
   - Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 75 75 27,08 100 124 6,54
   - Tổ hợp 2: Toán, Lý, tiếng Anh (hoặc tiếng Pháp) 25 25 23,17
10.2. Chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng            
   - Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 40 40 27 50 64 6,75
   - Tổ hợp 2: Toán, Lý, tiếng Anh (hoặc tiếng Pháp) 10 10 23,92
11. Ngành Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ (Chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa - xây dựng địa chính)            
   - Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 40 40 26,58 50 78 5,32
   - Tổ hợp 2: Toán, Lý, tiếng Anh (hoặc tiếng Pháp) 10 10 22,75
12. Ngành Kinh tế xây dựng            
   - Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 300 300 30,17 400 489 7,22
   - Tổ hợp 2: Toán, Lý, tiếng Anh (hoặc tiếng Pháp) 100 100 27,50
13. Ngành: Quản lý xây dựng (gồm 2 chuyên ngành)            
13.1. Chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị            
   - Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 75 75 29,33 100 137 6,81
   - Tổ hợp 2: Toán, Lý, tiếng Anh (hoặc tiếng Pháp) 25 25 26,50
13.2. Chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý bất động sản            
   - Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 40 40 28,83 50 72 6,92
   - Tổ hợp 2: Toán, Lý, tiếng Anh (hoặc tiếng Pháp) 10 10 26,08
Tổng cộng 3.300 3.300   3.300 4.121  

Nguồn tin: nuce.edu.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn