15:07 +07 Thứ sáu, 14/12/2018
Chào mừng các bạn đến với Website chính thức của trường THPT Mỹ Lộc - Nam Định. Liên hệ 02286599998 hoặc Email namchung0879@gmail.com 

Danh mục chính

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 5


Hôm nayHôm nay : 338

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 4464

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1109999

Trang nhất » Tin Tức » TIN TỨC GIÁO DỤC

Học viện nông nghiệp Việt Nam: Đề án tuyển sinh năm 2017

Thứ hai - 13/02/2017 16:51
- Địa chỉ trụ sở: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Số điện thoại liên hệ:0462 617 586, fax: 0438276554 - Website: www.vnua.edu.vn; E-mail: webmaster@vnua.edu.vn

1. Đề án tuyển sinh năm 2017: /uploads/thpt-myloc/news/2017_02/de-an-tuyen-sinh-2017.doc

Phụ lục đề án: /uploads/thpt-myloc/news/2017_02/phu-luc-thong-tin-tuyen-sinh.xls

2. Chỉ tiêu và tổ hợp xét:

Ký hiệu Tên trường,
Ngành học 
Mã ngành Tổ hợp
 môn xét tuyển
 
Tổng chỉ tiêu
(1) (2) (3) (4) (5)
HVN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM     5800
  Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
ĐT: 0462 617 520;   Fax: 0438 276 554
Website: www.vnua.edu.vn
     
  Bảo vệ  thực vật D620112 Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
150
  + Chăn nuôi (gồm các chuyên ngành: Chăn nuôi – Thú y, Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi, Khoa học vật nuôi).
+ Chăn nuôi - đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE) (chuyên ngành Chăn nuôi – Thú y).
D620105
 
 
 
Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
500
  Công thôn (Công trình, công nghiệp nông thôn) (gồm các chuyên ngành: Công trình, Kỹ thuật hạ tầng cơ sở). D510210 Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
Toán, Vật lí, Ngữ văn.
30
  Công nghệ rau - hoa - quả và cảnh quan (gồm các chuyên ngành: Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che, thiết kế và tạo dựng cảnh quan, Marketing và thương mại, Nông nghiệp đô thị). D620113 Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
100
  Công nghệ sau thu hoạch D540104 Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
120
  + Công nghệ sinh học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ sinh học, Công nghệ sinh học chất lượng cao).
+ Công nghệ sinh học - đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE) (chuyên ngành Nấm ăn và Nấm dược liệu).
D420201
 
 
 
Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Sinh học, Tiếng Anh.
320
  + Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin).
+ Công nghệ thông tin - đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE) (gồm các chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính và  Web, Toán tin ứng dụng).
    Từ năm 2017 thời gian đào tạo của ngành Công nghệ thông tin là 4 năm.
D480201
 
 
Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
Toán, Vật lí, Ngữ văn.
180
   Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm). D540101 Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
320
  + Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán).
+ Kế toán - đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE) (gồm các chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán)..
D340301
 
 
 
Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
Toán, Vật lí, Ngữ văn.
400
  Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành: Khoa học cây trồng, Chọn giống cây trồng, Khoa học cây dược liệu, Khoa học cây trồng theo chương trình tiên tiến). D620110 Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
360
   Khoa học đất (gồm các chuyên ngành: Khoa học đất, Nông hóa - thổ nhưỡng). D440306 Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
30
  Khoa học môi trường D440301 Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
320
  Kinh doanh nông nghiệp (gồm kinh doanh nông sản thực phẩm, thuốc thú y, vật tư nông nghiệp, thức ăn gia súc …) D620114 Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
30
   Kinh tế (gồm các chuyên ngành: Kinh tế, Kinh tế phát triển, Kinh tế đầu tư, Kinh tế - Tài chính chất lượng cao, Kế hoạch và đầu tư, Quản lý kinh tế). D310101 Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
400
  Kinh tế nông nghiệp (gồm các chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao, Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường) D620115 Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
 
230
  + Kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí thực phẩm).
+ Kỹ thuật cơ khí - đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE) (gồm các chuyên ngành:  Công nghệ và Thiết bị thực phẩm, Máy và Thiết bị thực phẩm).
D520103
 
 
 
Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
Toán, Vật lí, Ngữ văn.
140
   Kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Hệ thống điện, Tự động hóa).  D520201 Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
Toán, Vật lí, Ngữ văn.
200
  Kỹ thuật tài nguyên nước D580212 Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
30
  Ngôn ngữ Anh D220201 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Hóa học, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Tiếng Anh.
50
  Nông nghiệp - đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE) (gồm các chuyên ngành: Nông học, khuyến nông, Nông nghiệp công nghệ cao). D620101
 
 
Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
100
   Nuôi trồng thuỷ sản (gồm các chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản). D620301 Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
100
  + Phát triển nông thôn
+ Phát triển nông thôn - đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE) (gồm các chuyên ngành: Công tác xã hội trong phát triển nông thôn; Quản lý phát triển nông thôn; Tổ chức sản xuất, dịch vụ phát triển nông thôn và khuyến nông).
D620116
 
 
Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
130
  Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai, Quản lý bất động sản). D850103 Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
300
   Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing, Quản trị tài chính, Quản trịnh kinh doanh nông nghiệp  theo chương trình tiên tiến). D340101 Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
280
  Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp - đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE). D140215
 
 
 
Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
30
  Thú y D640101 Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
850
  Xã hội học D310301 Toán, Vật lí, Hóa học.
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
100
 3. Điểm chuẩn các năm trước

Nhóm ngành/ Ngành/ tổ hợp xét tuyểt Năm tuyển sinh 2015 Năm tuyển sinh 2016
Chỉ tiêu Số TT Điểm TT Chỉ tiêu Số TT Điểm TT
Nhóm ngành I
- Ngành : Sư phạm KTNN
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán , Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
70
 
27
 
 
15
15
15
15
 
50
 
6
 
 
15
15
15
15
Nhóm ngành II            
Nhóm ngành III
- Ngành:  Kế toán
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Toán, Lí, Văn
 
- Ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
 
 
350
 
 
 
 
 
300
 
 
 
 
427
 
 
 
 
 
259
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
17
17
17
17
 
 
15
15
15
15
 
 
 
220
 
 
 
 
 
230
 
 
 
 
 
 
 
 
 
246
 
 
 
 
 
198
 
 
 
 
18
18
18
18
 
 
15,5
15,5
15,5
15,5
 
Nhóm ngành IV
- Ngành: Công nghệ sinh học
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
 
- Ngành: Khoa học đất
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
- Ngành: Khoa học môi trường
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
 
300
 
 
 
 
 
100
 
 
 
 
 
600
 
 
 
321
 
 
 
 
 
9
 
 
 
 
 
481
 
 
21,25
21,25
21,25
21,25
 
 
15
15
15
15
 
 
 
16
16
16
16
 
285
 
 
 
 
 
45
 
 
 
 
 
395
 
255
 
 
 
 
 
7
 
 
 
 
 
145
 
 
 
20,5
20,5
20,5
20,5
 
 
15
15
15
15
 
 
 
15
15
15
15
Nhóm ngành V
- Ngành bảo vệ thực vật
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
- Ngành Chăn nuôi
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
- Công nghệ sau thu hoạch
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
 
- Công nghệ thông tin
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Toán, Lí, Văn
 
- Công nghệ thực phẩm
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
- Công thôn
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Toán, Lí, Văn
 
- Khoa học cây trồng
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
- Kinh doanh nông nghiệp
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
- Kinh tế nông nghiệp
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 3: Toán, Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
 
- Kỹ thuật cơ khí
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Toán, Lí, Văn
 
- Kỹ thuật điện, điện tử
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Toán, Lí, Văn
 
- Kỹ thuật tài nguyên nước
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
- Nông nghiệp
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
- Nuôi trồng thủy sản
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
- Phát triển nông thôn
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
- Thú y
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
250
 
 
 
 
 
500
 
 
 
 
 
150
 
 
 
 
 
60
 
 
 
 
 
 
250
 
 
 
 
 
250
 
 
 
 
 
40
 
 
 
 
 
520
 
 
 
 
 
50
 
 
 
 
 
260
 
 
 
 
 
180
 
 
 
 
 
230
 
 
 
 
 
0
 
 
 
 
 
120
 
 
 
 
 
150
 
 
 
 
 
200
 
 
 
 
 
670
 
 
 
 
 
 
225
 
 
 
 
 
490
 
 
 
 
 
146
 
 
 
 
 
57
 
 
 
 
 
 
156
 
 
 
 
 
250
 
 
 
 
 
18
 
 
 
 
 
480
 
 
 
 
 
0
 
 
 
 
 
193
 
 
 
 
 
148
 
 
 
 
 
220
 
 
 
 
 
0
 
 
 
 
 
70
 
 
 
 
 
66
 
 
 
 
 
131
 
 
 
 
 
697
 
 
 
 
 
 
 
15
15
15
15
 
 
17,75
17,75
17,75
17,75
 
 
15
15
15
15
 
 
 
17,75
17,75
17,75
17,75
 
 
16,75
16,75
16,75
16,75
 
 
21,75
21,75
21,75
21,75
 
 
15
15
15
15
 
 
15
15
15
15
 
 
15
15
15
15
 
 
15
15
15
15
 
 
15
15
15
15
 
 
15
15
15
15
 
 
-
-
-
-
 
 
15,5
15,5
15,5
15,5
 
 
15
15
15
15
 
 
15
15
15
15
 
 
20
20
20
20
 
 
220
 
 
 
 
 
420
 
 
 
 
 
95
 
 
 
 
 
65
 
 
 
 
 
 
145
 
 
 
 
 
245
 
 
 
 
 
35
 
 
 
 
 
425
 
 
 
 
 
40
 
 
 
 
 
270
 
 
 
 
 
170
 
 
 
 
 
170
 
 
 
 
 
55
 
 
 
 
 
60
 
 
 
 
 
85
 
 
 
 
 
110
 
 
 
 
 
640
 
 
 
 
 
 
134
 
 
 
 
 
463
 
 
 
 
 
86
 
 
 
 
 
65
 
 
 
 
 
 
123
 
 
 
 
 
323
 
 
 
 
 
8
 
 
 
 
 
279
 
 
 
 
 
0
 
 
 
 
 
173
 
 
 
 
 
104
 
 
 
 
 
133
 
 
 
 
 
6
 
 
 
 
 
42
 
 
 
 
 
56
 
 
 
 
 
73
 
 
 
 
 
862
 
 
 
15
 
15
15
15
 
 
18,25
18,25
18,25
18,25
 
 
15
15
15
15
 
 
 
18,5
18,5
18,5
18,5
 
 
17
17
17
17
 
 
21,25
21,25
21,25
21,25
 
 
15
15
15
15
 
 
15
15
15
15
 
 
15
15
15
15
 
 
15
15
15
15
 
 
15
15
15
15
 
 
15
15
15
15
 
 
15
15
15
15
 
 
15
15
15
15
 
 
15
15
15
15
 
 
15
15
15
15
 
 
20
20
20
20
Nhóm ngành VI            
Nhóm ngành VII
Ngành Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp 1: Toán, Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
 
Ngành Kinh tế
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
Ngành Xã hội học
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Văn, Sử, Địa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
Ngành Quản lý đất đai
Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Hóa
Tổ hợp 4: Toán, Văn, Tiếng Anh
 
 
0
 
 
 
 
 
500
 
 
 
 
 
100
 
 
 
 
 
500
 
 
 
 
 
 
0
 
 
 
 
 
375
 
 
 
 
 
110
 
 
 
 
 
461
 
 
-
-
-
-
 
 
15,5
15,5
15,5
15,5
 
 
15
15
15
15
 
 
16
16
16
16
 
0
 
 
 
 
 
385
 
 
 
 
 
50
 
 
 
 
 
390
 
 
 
0
 
 
 
 
 
207
 
 
 
 
 
61
 
 
 
 
 
227
 
 
-
-
-
-
 
 
15,5
15,5
15,5
15,5
 
 
16
16
16
16
 
 
15,5
15,5
15,5
15,5
Tổng 6800 5820 X 5300 4282 X

Nguồn tin: tuyensinh.vnua.edu.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn